04:55 PM|14/03/2026    10,718 lượt xem

  

Nhằm đáp ứng tối đa nhu cầu sử dụng điện thoại để liên lạc khi ra nước ngoài của khách hàng, VinaPhone đã cho ra đời dịch vụ Roaming và các gói cước Roaming VinaPhone tiện lợi. Hãy cùng chúng tôi khám phá về các gói cước Roaming của VinaPhone này trong bài viết dưới đây.

Các gói cước data roaming vinaphone cho mùa du lịch

Khi ra nước ngoài, để thực hiện cuộc gọi qua các ứng dụng như zalo, facebook, check email, lướt internet, tra cứu google map đều cần có data, các gói cước Data Roaming Siêu rẻ của Vinaphone sẽ giúp bạn tiết kiệm chi phí. 

TÊN GÓI ƯU ĐÃI GIÁ GÓI
đã gồm thuế VAT 10%
LINK
RA 2 GB data (hết dung lượng dừng truy cập).
Giá cước gọi trong mạng khách: 7,000đ/phút
Giá cước gọi quốc tế và về VN: 12,000đ/phút
Giá cước nhận cuộc gọi: 2,000đ/phút
Nhắn tin: 1,000đ/ tin
Nhận tin nhắn miễn phí
99,000đ/3 ngày Đăng ký
RU1 Không giới hạn lưu lượng data roaming 199.000đ /1 ngày (24h) Đăng ký
R500 6 GB data (hết dung lượng dừng truy cập). 500.000đ/30 ngày Đăng ký
RU3 Không giới hạn dung lượng data trong chu kỳ sử dụng. 499.000đ/3 ngày Đăng ký
RU7 Không giới hạn dung lượng data trong chu kỳ sử dụng. 899.000đ/7 ngày Đăng ký
RU10 Không giới hạn dung lượng data trong chu kỳ sử dụng. 999.000đ/10 ngày Đăng ký

>>Xem thêm: Gói Roaming ASEAN RA VinaPhone tiết kiệm tối đa giá chỉ 99k

Quy định khi sử dụng gói cước RU3/RU7/RU10 (RUx)

- Gói không tự động gia hạn
- Giá mua gói: Giá gói cước tương ứng cho mỗi lần đăng ký
- Không giới hạn số lần mua gói
- Trường hợp TB đang có gói Rx, R500 và các gói khác không thể đăng ký gói RUx. Muốn sử dụng gói RUx cần hủy các gói đang có hoặc ngược lại. Không được đăng ký đồng thời các gói cước với nhau.
- Khi KH đăng ký gói RUx thành công, giá gói được trừ trực tiếp vào tài khoản chính của TB trả trước hoặc thể hiện trên thông báo cước hàng tháng của TB trả sau.
- Khi đăng ký gói cước, TB chỉ có thể hưởng ưu đãi của gói cước trong mạng thuộc phạm vi cung cấp của gói. Khi KH chuyển vùng tới quốc gia ngoài phạm vi cung cấp của gói RUx hoặc chuyển vùng tới Quốc gia thuộc phạm vi cung cấp gói cước nhưng không chọn đúng mạng thuộc phạm vi cung cấp của gói KH không thể sử dụng được dịch vụ Data mà chỉ có thể sử dụng dịch vụ thoại, SMS nhưng sẽ tính cước theo giá thông thường của dịch vụ CVQT. Để sử dụng Data, KH phải hủy gói cước RUx đang tồn tại.
- Số lần mua gói RUx không tính vào ngưỡng cảnh báo 5 triệu của Data Roaming. Do đó, nếu KH chạm ngưỡng sử dụng Data Roaming 5 triệu mà đang có gói RUx thì vẫn được tiếp tục sử dụng dịch vụ;
- Khi gói cước RUx hết thời hạn sử dụng, TB sẽ bị khoá dịch vụ Data CVQT để kiểm soát chi phí. Dịch vụ Thoại và SMS vẫn sử dụng được bình thường nhưng tính cước theo bảng cước thông thường. Để tiếp tục sử dụng Data roaming, KH có thể tiếp tục đăng ký sử dụng các gói Data Roaming hoặc chuyển sang Data Roaming thông thường bằng cách soạn GIR ON gửi 888.
- Không được đăng ký đồng thời các gói cước RUx với nhau. Muốn đăng ký gói tiếp theo phải hủy ưu đãi hiện tại.
- Thời điểm hiệu lực hoặc hết hiệu lực của gói cước được tính từ thời điểm hệ thống tiếp nhận, thực hiện (đăng ký/hủy đăng ký) thành công và xác nhận cho khách hàng (không tính theo tháng dương lịch đối với thuê bao trả sau và trả trước).
Ví dụ: Thuê bao đăng ký RU3 lúc 8h AM ngày 01/11/2024, thời gian sử dụng của gói cước kết thúc lúc 7:59 AM  ngày 04/11/2024.

Quy định khi sử dụng gói cước R500

- Chỉ sử dụng được gói R500 khi thuê bao đã đăng ký dịch vụ CVQT thành công, sau khi đăng ký thành công R500, dịch vụ Data Roaming thông thường cũng sẽ bị khóa. Nếu khách hàng muốn sử dụng Data Roaming thông thường phải soạn GIR ON gửi 888. Khách hàng đang sử dụng R500 được đăng ký lại gói R500 và cộng dồn lưu lượng, thời hạn phụ thuộc vào lưu lượng gói R500 và tính theo gói cước cuối cùng KH đăng ký thành công,

- Trường hợp KH đang có gói Rx thì phải hủy gói Rx mới đăng ký được gói R500. Toàn bộ ưu đãi còn lại của gói Rx sẽ bị xóa, không được cộng dồn khi chuyển sang gói R500. Ngược lại, nếu thuê bao đang sử dụng R500 đăng ký thêm các gói Rx khác, lưu lượng còn lại của gói R500 không được bảo lưu.

Các quốc gia áp dụng gói RUx: RU1/RU3/RU7/RU10

STT Quốc gia Nhà khai thác Trả trước Trả sau
1 ALBANIA VODAFONE Albania Sh.A x x
2 ALGERIA ATM Mobilis   x
3 ANGUILLA FLOW Anguilla x x
4 ANTIGUA FLOW Antigua x x
5 AUSTRALIA Telstra x x
6 AUSTRALIA Singtel Optus x x
7 AUSTRALIA Vodafone TPG x x
8 AUSTRIA A1 Telekom Austria AG x x
9 AUSTRIA Magenta Telekom (T-mobile) x x
10 BAHAMAS Bahamas Telecommunications   x
11 BANGLADESH Robi Axiata PLC   x
12 BARBADOS FLOW Barbados x x
13 BELARUS LLC Mobile TeleSystems x x
14 BELGIUM Orange   x
15 BELGIUM Proximus x x
16 BOLIVIA Tigo Bolivia   x
17 BRAZIL TIM S.A. x x
18 BRAZIL Vivo   x
19 BRITISH VIRGIN ISLAND FLOW British Virgin Islands x x
20 BRUNEI UNN   x
21 BULGARIA A1   x
22 BULGARIA Yettel x x
23 CAMBODIA Cellcard x x
24 CAMBODIA Smart Axiata x x
25 CAMBODIA Metfone x x
26 CANADA Bell Mobility Inc. x x
27 CANADA Rogers x x
28 CANADA TELUS x x
29 CANADA Sasktel   x
30 CAYMAN FLOW Cayman x x
31 CHINA China Mobile Limited x x
32 CHINA China Unicom x x
33 CROATIA A1 HR x x
34 CROATIA Telemach Croatia Ltd x x
35 CROATIA Croatian Telecom   x
36 CUBA Cubacel   x
37 CZECH REPUBLIC T-Mobile CZ x x
38 CZECH REPUBLIC Vodafone CZ x x
39 DENMARK TDC Denmark x x
40 DENMARK TTN   x
41 DENMARK Telia Danmark x x
42 DOMINICA Cable & Wireless Dominica x x
43 DOMINICAN REP Viva   x
44 EGYPT Etisalat x x
45 ESTONIA Elisa Eesti AS   x
46 ESTONIA Tele2 x x
47 FINLAND Elisa Eesti AS x x
48 FINLAND Telia Finland x x
49 FRANCE SFR x x
50 FRANCE Orange FRANCE x x
51 GERMANY Telekom Deutschland x x
52 GERMANY Vodafone.de x x
53 GHANA Vodafone Ghana x x
54 GREECE COSMOTE   x
55 GREECE Vodafone Greece x x
56 GRENADA Cable & Wireless Grenada x x
57 GUAM (USA) DOCOMO PACIFIC x x
58 HONGKONG China Mobile Hong Kong Company   x
59 HONGKONG Hutchison Telephone Company x x
60 HUNGARY Magyar Telekom x x
61 HUNGARY vodafone HU x x
62 INDIA Airtel Delhi   x
63 INDONESIA Indosat Ooredoo Hutchison x x
64 INDONESIA XL x x
65 IRELAND Vodafone Ireland x x
66 IRELAND Eircom Limited x x
67 ISRAEL HOT Mobile Ltd   x
68 ISRAEL Partner   x
69 ISRAEL Pelephone x x
70 ITALY TIM   x
71 ITALY Vodafone Italy x x
72 JAMAICA Cable & Wireless Jamaica x x
73 JAPAN SoftBank   x
74 JAPAN NTT DOCOMO, Inc. x x
75 KOREA KT Corporation x x
76 KOREA SK Telecom Co., Ltd. x x
77 KOREA LG Uplus x x
78 KUWAIT Ooredoo Kuwait   x
79 KYRGYZSTAN Alfa Telecom   x
80 LAOS Lao Telecommunication Public x x
81 LAOS Unitel T+ x x
82 LAOS ETL Mobile x x
83 LATVIA Tele2 x x
84 LESOTHO Econet Telecom   x
85 LIECHTENSTEIN Salt (Liechtenstein) AG   x
86 LIECHTENSTEIN FL1 x x
87 LITHUANIA TELE2 x x
88 LUXEMBOURG POST x x
89 MACAU CTMGSM x x
90 MACAU 3 Macau x x
91 MACEDONIA A1 MK x x
92 MALAYSIA Celcom Axiata x x
93 MALAYSIA Digi x x
94 MALTA epic x x
95 MONGOLIA Unitel LLC   x
96 MONTENEGRO MTEL   x
97 MONTSERRAT Cable & Wireless Montserrat x x
98 MOROCCO Orange MA   x
99 MOZAMBIQUE Vodacom x x
100 NEPAL Ncell x x
101 NETHERLANDS Vodafone Ziggo x x
102 NETHERLANDS Odido   x
103 NETHERLANDS ANTILLES UTS Setel   x
104 NEW ZEALAND One New Zealand x x
105 NEW ZEALAND Two Degrees Networks Limited x x
106 NORWAY TELENOR NORGE AS x x
107 NORWAY Telia Norway x x
108 OMAN OmanTel x x
109 PANAMA Cable & Wireless Panama   x
110 PHILIPPINES SMART COMMUNICATIONS, INC. x x
111 PHILIPPINES Globe Telecom x x
112 POLAND T-Mobile Poland x x
113 POLAND Polkomtel   x
114 POLAND PLAY   x
115 PORTUGAL MEO   x
116 PORTUGAL Vodafone Portugal x x
117 QATAR Ooredoo x x
118 QATAR Vodafone Qatar Q.S.C. x x
119 ROMANIA Telekom Romania Mobile x x
120 ROMANIA Vodafone Romania x x
121 RUSSIA MegaFon x x
122 RUSSIA PJSC Mobile TeleSystems (MTS) x x
123 RUSSIA Tele2 x x
124 RUSSIA Beeline x x
125 SINGAPORE Singtel Mobile   x
126 SINGAPORE StarHub Mobile Pte Ltd x x
127 SLOVAKIA Telekom Romania Mobile x x
128 SLOVENIA Telemach x x
129 SOUTH AFRICA VODACOM x x
130 SPAIN Telefonica Moviles Spain   x
131 SPAIN Vodafone Spain x x
132 SRILANKA Dialog x x
133 ST. KITTS Cable & Wireless St Kitts & Nevis x x
134 ST. LUCIA Cable & Wireless St Lucia x x
135 ST. VINCENT Cable & Wireless St. Vincent & the Grenadines x x
136 SWEDEN Tele2 AB x x
137 SWEDEN Telia Sweden x x
138 SWITZERLAND Swisscom x x
139 SWITZERLAND Salt.Mobile SA x x
140 TAIWAN Chunghwa Telecom x x
141 TAIWAN Far EasTone x x
142 TANZANIA VODACOM TANZANIA x x
143 THAILAND Advanced Wireless Network Co., Ltd. x x
144 THAILAND True Move H x x
145 TIMOR LESTE TELEMOR x x
146 TURKEY VODAFONE Telekomunikasyon A.S x x
147 TURKS & CAICOS Cable & Wireless Turks and Caicos x x
148 UAE Du UAE x x
149 UAE Etisalat United Arab Emirates x x
150 UKRAINE Atelite Life :) (Lifecell)   x
151 UKRAINE Kyivstar GSM   x
152 UKRAINE Vodafone UA x x
153 UNITED KINGDOM Vodafone UK x x
154 UNITED KINGDOM EE Limited x x
155 UNITED KINGDOM Virgin Media O2   x
156 UNITED STATES ATT USA Primary Network x x
157 UNITED STATES T-Mobile x x
158 VATICAN Telecom Italia Mobile - TIM   x
159 VATICAN Vodafone Italy x x

Các quốc gia áp dụng gói cước R500

STT Quốc gia Nhà khai thác Trả trước Trả sau
1 AUSTRALIA Telstra x x
2 AUSTRALIA Singtel Optus x x
3 AUSTRALIA Vodafone TPG x x
4 AUSTRIA A1 Telekom Austria AG x x
5 AUSTRIA Magenta Telekom (T-mobile) x x
6 BANGLADESH Robi Axiata PLC   x
7 BELARUS LLC Mobile TeleSystems x x
8 BELGIUM Orange   x
9 BELGIUM Proximus x x
10 BRUNEI UNN   x
11 BULGARIA A1   x
12 BULGARIA Yettel x x
13 CAMBODIA Cellcard x x
14 CAMBODIA Smart Axiata x x
15 CAMBODIA Metfone x x
16 CANADA Bell Mobility Inc. x x
17 CANADA Rogers x x
18 CANADA TELUS x x
19 CANADA Sasktel   x
20 CHINA China Mobile Limited x x
21 CHINA China Unicom x x
22 CROATIA A1 HR x x
23 CROATIA Telemach Croatia Ltd x x
24 CROATIA Croatian Telecom   x
25 CZECH REPUBLIC T-Mobile CZ x x
26 CZECH REPUBLIC Vodafone CZ x x
27 DENMARK TDC Denmark x x
28 DENMARK TTN   x
29 DENMARK Telia Danmark x x
30 EGYPT Etisalat x x
31 ESTONIA Elisa Eesti AS   x
32 ESTONIA Tele2 x x
33 FINLAND Elisa Eesti AS x x
34 FINLAND Telia Finland x x
35 FRANCE Bouygues Telecom   x
36 FRANCE SFR x x
37 FRANCE Orange FRANCE x x
38 GERMANY Telekom Deutschland x x
39 GERMANY Vodafone.de x x
40 GREECE COSMOTE   x
41 GREECE Vodafone Greece x x
42 HONGKONG China Mobile Hong Kong Company   x
43 HONGKONG Hutchison Telephone Company x x
44 HUNGARY Magyar Telekom x x
45 HUNGARY vodafone HU x x
46 INDIA Airtel Delhi   x
47 INDONESIA Indosat Ooredoo Hutchison x x
48 INDONESIA XL x x
49 IRELAND Vodafone Ireland x x
50 IRELAND Eircom Limited x x
51 ISRAEL HOT Mobile Ltd   x
52 ISRAEL Partner   x
53 ISRAEL Pelephone x x
54 ITALY TIM   x
55 ITALY Vodafone Italy x x
56 JAPAN NTT DOCOMO, Inc. x x
57 KOREA KT Corporation x x
58 KOREA SK Telecom Co., Ltd. x x
59 KOREA LG Uplus x x
60 KUWAIT Ooredoo Kuwait   x
61 LAOS Lao Telecommunication Public x x
62 LAOS Unitel T+ x x
63 LAOS ETL Mobile x x
64 LATVIA Tele2 x x
65 LATVIA LMT   x
66 LIECHTENSTEIN Salt (Liechtenstein) AG   x
67 LIECHTENSTEIN FL1 x x
68 LITHUANIA TELE2 x x
69 LUXEMBOURG POST x x
70 LUXEMBOURG ORANGE x x
71 MACAU CTMGSM x x
72 MACAU 3 Macau x x
73 MACEDONIA A1 MK x x
74 MALAYSIA Celcom Axiata x x
75 MALAYSIA Digi x x
76 MALTA epic x x
77 MONGOLIA Unitel LLC   x
78 MOZAMBIQUE Vodacom x x
79 NEPAL Ncell x x
80 NETHERLANDS Vodafone Ziggo x x
81 NETHERLANDS Odido   x
82 NEW ZEALAND One New Zealand x x
83 NORWAY TELENOR NORGE AS x x
84 NORWAY Telia Norway x x
85 OMAN OmanTel x x
86 PHILIPPINES SMART COMMUNICATIONS, INC. x x
87 PHILIPPINES Globe Telecom x x
88 POLAND T-Mobile Poland x x
89 POLAND Polkomtel   x
90 POLAND PLAY   x
91 PORTUGAL MEO   x
92 PORTUGAL Vodafone Portugal x x
93 QATAR Ooredoo x x
94 QATAR Vodafone Qatar Q.S.C. x x
95 ROMANIA Telekom Romania Mobile x x
96 ROMANIA Vodafone Romania x x
97 RUSSIA MegaFon x x
98 RUSSIA PJSC Mobile TeleSystems (MTS) x x
99 RUSSIA Tele2 x x
100 RUSSIA Beeline x x
101 SINGAPORE Singtel Mobile   x
102 SINGAPORE StarHub Mobile Pte Ltd x x
103 SLOVAKIA Slovak Telekom, a.s x x
104 SLOVENIA Telemach x x
105 SOUTH AFRICA VODACOM x x
106 SPAIN Telefonica Moviles Spain   x
107 SPAIN Vodafone Spain x x
108 SRILANKA Dialog x x
109 SWEDEN Tele2 AB x x
110 SWEDEN Telia Sweden x x
111 SWITZERLAND Swisscom x x
112 SWITZERLAND Salt.Mobile SA x x
113 TAIWAN Chunghwa Telecom x x
114 TAIWAN Far EasTone x x
115 THAILAND Advanced Wireless Network x x
116 THAILAND True Move H x x
117 TURKEY VODAFONE Telekomunikasyon A.S x x
118 UAE Du UAE x x
119 UAE Etisalat United Arab Emirates x x
120 UKRAINE Atelite Life :) (Lifecell)   x
121 UKRAINE Kyivstar GSM   x
122 UKRAINE Vodafone UA x x
123 UNITED KINGDOM Vodafone UK x x
124 UNITED STATES ATT USA Primary Network x x
125 UNITED STATES T-Mobile x x
126 VATICAN Telecom Italia Mobile - TIM   x
127 VATICAN Vodafone Italy x x

>Xem thêm: Hướng dẫn 3 cách đăng ký chuyển vùng quốc tế với SIM VinaPhone<<

>>Cách đăng ký dịch vụ chuyển vùng quốc tế cho thuê bao Vinaphone khi đang ở nước ngoài<<

Một số lưu ý khi sử dụng dịch vụ Roaming VinaPhone

Khi dùng các gói cước chuyển vùng quốc tế của VinaPhone bạn cần lưu ý những điều cơ bản sau:
Đầu tiên, cần đăng ký dịch vụ CVQT bằng cách soạn tin theo cú pháp “DK CVQT” gửi 9123
Các gói cước data Roaming của VinaPhone không giới hạn thời gian sử dụng, khi bạn hủy gói thì cũng đồng nghĩa với việc bạn hủy dung lượng data hiện đang có và dùng.
Gói cước Rx 500 không quy định thời hạn sử dụng, khi hết dung lượng (gói thuê bao ở nước ngoài) thì gói cước hết hiệu lực.
Đối với thuê bao trả trước, data bị khóa mặc định, dùng được dịch vụ thoại và nhắn tin. Khi có nhu cầu sử dụng data, thuê bao phải đăng ký gói RUx hoặc R500 và chỉ được sử dụng trong phạm vi các hướng/ mạng mà gói RUx quy định. Với thuê bao trả sau, đăng ký thành công R500, dịch vụ Data Roaming thông thường bị khóa, muốn sử dụng Data Roaming cần soạn tin GIR ON gửi 888.

- 30 ngày sử dụng tính từ khi đăng ký gói cước thành công.
- 1 ngày = 24h tính từ khi đăng ký thành công gói (Tài khoản chính = 0 vẫn được sử dụng gói Rx cho đến khi hết lưu lượng/thời hạn của gói)
- Khi không có nhu cầu sử dụng tiếp, bạn soạn tin theo cú pháp: HUY Tên gói gửi 9123

Các gói cước Roaming VinaPhone được cung cấp phù hợp với nhiều nhu cầu và mục đích sử dụng khác nhau của khách hàng. Chính bởi lẽ đó, dù là bất cứ ai, khi đi du lịch hoặc công tác đều tìm chọn được gói data tiện ích, thiết thực và cần thiết cho mình. Thông tin thêm xin vui lòng gọi 18001091 nếu bạn đang ở trong nước hoặc +84.91.248.1111 nếu bạn đang ở nước ngoài.
 

Hỗ trợ