LẮP MẠNG INTERNET CÁP QUANG VNPT
Tốc độ internet số 1 Việt Nam.

Khuyến mại Xuân giáp thìn – Lắp Net rinh quà “khét" từ 25/01/2024 đến hết ngày 29/02/2024

Combo internet cáp quang + Truyền hình VNPT chỉ từ 159k/tháng
Truyền hình 4K siêu nét với gần 200 kênh, K+ , kho phim boom tấn, tính năng xem lại
Lắp đặt nhanh trong 24h -  Hỗ trợ xử lý sự cố trong 2h (từ thời điểm khách hàng hẹn)

VNPT CHĂM SÓC KHÁCH HÀNG TỐT NHẤT

Liên hệ tổng đài tư vấn

 085.585.1166

GIÁ KHUYẾN MẠI LẮP MẠNG INTERNET CÁP QUANG VNPT PHÙ HỢP VỚI CÁ NHÂN, SINH VIÊN VÀ HỘ GIA ĐÌNH (KHÔNG có Wifi Mesh)

Tên gói Thành phần gói cước  Nội thành Ngoại thành
1 tháng 1 tháng có KM Gói 07 tháng Gói 14 tháng 1 tháng 1 tháng có KM Gói 07 tháng Gói 14 tháng
HOME NET 1 Internet: 100 Mbps
Dịch vụ GreenNet
 KHÔNG áp dụng    165.000    141.429        990.000     1.980.000
HOME NET 2 Internet: 150 Mbps
Dịch vụ GreenNet
   220.000    188.571     1.320.000     2.640.000   180.000    154.286     1.080.000     2.160.000
HOME NET 3 Internet: 200 Mbps
Dịch vụ GreenNet
   249.000    213.429     1.494.000     2.988.000   209.000    179.143     1.254.000     2.508.000
HOME NET 4 Internet: 250 Mbps
Dịch vụ GreenNet
   259.000    222.000     1.554.000     3.108.000   219.000    187.714     1.314.000     2.628.000
HOME NET 6 Internet: 500 Mbps (01 IP tĩnh, Tốc độ cam kết QT 02 Mbps)
Dịch vụ GreenNet
   599.000    513.429     3.594.000     7.188.000   499.000    427.714     2.994.000     5.988.000
HOME NET 7 Internet: Băng thông lên tới 1Gbps
Dịch vụ GreenNet
329.000 282.000 1.974.000 3.948.000 279.000 239.143 1.674.000 3.348.000
➤ Giá đã bao gồm thuế VAT
➤ Áp dụng cho thuê bao lắp đặt mới từ ngày 20/11/2023

GIÁ KHUYẾN MẠI LẮP MẠNG INTERNET CÁP QUANG VNPT PHÙ HỢP VỚI CÁ NHÂN, SINH VIÊN VÀ HỘ GIA ĐÌNH (CÓ Wifi Mesh)

Tên gói Thành phần gói cước  Nội thành Ngoại thành
1 tháng 1 tháng có KM Gói 07 tháng Gói 14 tháng 1 tháng 1 tháng có KM Gói 07 tháng Gói 14 tháng
HOME MESH 1 Internet: 100 Mbps
01 Wifi Mesh 5
Dịch vụ GreenNet
 KHÔNG áp dụng    195.000    167.143     1.170.000     2.340.000
HOME MESH 2 Internet: 150 Mbps
01 Wifi Mesh 5
Dịch vụ GreenNet
   250.000    214.286     1.500.000     3.000.000   210.000    180.000     1.260.000     2.520.000
HOME MESH 3 Internet: 200 Mbps
01 Wifi Mesh 5
Dịch vụ GreenNet
   279.000    239.143     1.674.000     3.348.000   239.000    204.857     1.434.000     2.868.000
HOME MESH 4 Internet: 250 Mbps
02 Wifi Mesh 5
hoặc 01 wifi Mesh 6
Dịch vụ GreenNet
   289.000    247.714     1.734.000     3.468.000   249.000    213.429     1.494.000     2.988.000
HOME MESH 6 Internet: 500 Mbps (01 IP tĩnh, Tốc độ cam kết QT 02 Mbps)
03 Wifi Mesh 5
hoặc 02 wifi Mesh 6
Dịch vụ GreenNet
   689.000    590.571     4.134.000     8.268.000   589.000    504.857     3.534.000     7.068.000
HOME MESH 7 Internet: Băng thông lên tới 1Gbps
03 Wifi Mesh 5
hoặc 02 wifi Mesh 6
Dịch vụ GreenNet
349.000

299.143

2.094.000 4.188.000 299.000 256.286 1.794.000 3.588.000
➤ Giá đã bao gồm thuế VAT
➤ Áp dụng cho thuê bao lắp đặt mới từ ngày 20/11/2023

BẢNG GIÁ GÓI CƯỚC INTERNET KÈM CAMERA

Nếu chỉ cần sử dụng Internet kèm 01 camera, bạn nên tìm hiểu các gói cước Home Cam, với gói cước này bạn sẽ có ngay đường truyền internet với tốc độ tương ứng với gói cước đã lựa chọn và gói dịch vụ GreenNet giúp khách hàng tự động ngăn chặn việc truy cập đến các trang web độc hại như: sex, bạo lực, cờ bạc, ma túy, tự tử,…. Kèm theo gói cước, bạn sẽ được trang bị Modem wifi và có thêm 01 Camera

Tên gói Thành phần gói cước  Nội thành Ngoại thành
1 tháng 1 tháng có KM Gói 07 tháng Gói 14 tháng 1 tháng 1 tháng có KM Gói 07 tháng Gói 14 tháng
HOME CAM 1 Internet: 100 Mbps
01 Camera Indoor
 Ko áp dụng        205,000       175,714       1,230,000       2,460,000
HOME CAM 1 Internet: 100 Mbps
01 Camera Outdoor
 Ko áp dụng        225,000       192,857       1,350,000       2,700,000
HOME CAM 2 Internet: 150 Mbps
01 Camera Indoor
      260,000    222,857     1,560,000      3,120,000       220,000       188,571       1,320,000       2,640,000
HOME CAM 2 Internet: 150 Mbps
01 Camera Outdoor
      280,000    240,000     1,680,000      3,360,000       240,000       205,714       1,440,000       2,880,000

BẢNG GIÁ GÓI CƯỚC INTERNET + CAMERA + WIFI MESH

Các gói cước Home Big của VNPT bao gồm 01 đường truyền internet và gói dịch vụ GreenNet. Ngoài ra, bạn sẽ được trang bị 01 Modem wifi, 01 Camera trong nhà hoặc ngoài trời và có thêm 01 wifi Mesh. 

Tên gói Thành phần gói cước  Nội thành Ngoại thành
1 tháng 1 tháng có KM Gói 07 tháng Gói 14 tháng 1 tháng 1 tháng có KM Gói 07 tháng Gói 14 tháng
Home BIG 1 Internet: 100 Mbps
01 Camera Indoor
01 wifi Mesh
 Ko áp dụng        235,000       201,429       1,410,000       2,820,000
Home BIG 1 Internet: 100 Mbps
01 Camera Outdoor
01 wifi Mesh
 Ko áp dụng        255,000       218,571       1,530,000       3,060,000
Home BIG 2 Internet: 150 Mbps
01 Camera Indoor
01 wifi Mesh
      290,000    248,571     1,740,000      3,480,000       250,000       214,286       1,500,000       3,000,000
Home BIG 2 Internet: 150 Mbps
01 Camera Outdoor
01 wifi Mesh
      310,000    265,714     1,860,000      3,720,000       270,000       231,429       1,620,000       3,240,000

>>Xem thêm: Bảng báo giá phần mềm diệt virus: Bitdefender Gravityzone

>>Xem thêm: Khuyến mại lắp đặt combo internet cáp quang và truyền hình MyTV có K+

>>Xem thêm: Tiết kiệm đến 70% chi phí với gói cước home combo của VNPT

Lưu ý:

Cước lắp đặt: 300.000đ/thuê bao (đã bao gồm VAT)

➤ Khuyến mại áp dụng cho các thuê bao lắp đặt mới từ ngày 01/07/2023. Không áp dụng tại một số tòa nhà có chính sách giá riêng. 

GIÁ KHUYẾN MẠI LẮP MẠNG INTERNET CÁP QUANG VNPT DÀNH CHO TỔ CHỨC DOANH NGHIỆP

STT Tên gói cước Tốc độ trong nước (Mbps) Chính sách IP Tĩnh trong gói Giá cước trọn gói hàng tháng Gói 7 tháng Gói 14 tháng
IPv4 IPv6
1 FiberIoT1 50 IP động IP động               150,000 900,000       1,800,000
2 FiberIoT2 100 IP động IP động               200,000       1,200,000       2,400,000
3 FiberXtra1 200 IP động 01 subnet /56 Lan tĩnh               260,000       1,560,000       3,120,000
4 FiberXtra2 300 01 Wan tĩnh 01 subnet /56 Lan tĩnh               500,000       3,000,000       6,000,000
5 FiberXtra3 500 01 Wan tĩnh 01 subnet /56 Lan tĩnh            1,600,000       9,600,000     19,200,000
6 FiberXtra4 800 01 Wan tĩnh + 1 Block 08 IPv4 Lan 01 subnet /56 Lan tĩnh            5,000,000     30,000,000     60,000,000
7 FiberXtra5 1000 01 Wan tĩnh + 1 Block 08 IPv4 Lan 01 subnet /56 Lan tĩnh            8,000,000     48,000,000     96,000,000
8 FiberXtra6 2000 01 Wan tĩnh + 1 Block 08 IPv4 Lan 01 subnet /56 Lan tĩnh          15,000,000     90,000,000   180,000,000
➤ Giá chưa bao gồm thuế VAT
➤ Áp dụng cho thuê bao lắp đặt mới từ ngày 15/09/2023

FiberVNN là dịch vụ truy cập Internet hiện đại nhất với đường truyền dẫn hoàn toàn bằng cáp quang đến địa chỉ thuê bao. Mạng cáp quang được đưa đến địa chỉ thuê bao giúp khách hàng sử dụng được đa dịch vụ trên mạng viễn thông chất lượng cao, kể cả dịch vụ truyền hình giải trí.

Khách hàng khối doanh nghiệp tham khảo giá cước internet tại đây.

Lợi ích:

  • Đường truyền có tốc độ truy cập Internet cao, ổn định.
  • Không bị suy hao tín hiệu bởi nhiễu điện từ, thời tiết hay chiều dài cáp.
  • An toàn cho thiết bị, không sợ sét đánh lan truyền trên đường dây.
  • Nâng cấp băng thông dễ dàng mà không cần kéo cáp mới.

Thủ tục đăng ký:
- Khách hàng là cá nhân: Photo chứng minh nhân dân (không cần công chứng)
- Khách hàng là công ty: Photo giấy phép kinh doanh, hợp đồng thuê nhà nếu có, con dấu và chữ ký giám đốc.

VNPT tại Hà Nội rất hân hạnh được phục vụ quý khách hàng! 


 



Xem thêm
Hỗ trợ