
Điều kiện tham gia gói RU7 của VinaPhone
Để đăng ký và sử dụng gói RU7 của VinaPhone, thuê bao của bạn chỉ cần đáp ứng một vài điều kiện khá đơn giản:
Thuê bao của bạn phải đang hoạt động bình thường hai chiều, tức là vẫn gọi đi và nhận cuộc gọi, tin nhắn như thường. Nếu sim đang bị khóa một chiều hoặc hai chiều thì cần mở lại trước khi đăng ký gói.
Bạn cần đăng ký dịch vụ chuyển vùng quốc tế (roaming). Đây là điều kiện bắt buộc để có thể sử dụng mạng di động khi ra nước ngoài. Nếu chưa đăng ký, bạn có thể thực hiện nhanh qua tổng đài, ứng dụng My VNPT, website https://digishop.vnpt.vn/ hoặc tại điểm giao dịch của VinaPhone.
Gói RU7 chỉ áp dụng tại các quốc gia nằm trong danh sách hỗ trợ. Vì vậy, trước chuyến đi, bạn nên kiểm tra xem quốc gia mình sắp đến có nằm trong phạm vi sử dụng của gói hay không để tránh trường hợp đăng ký rồi nhưng không dùng được.
Tài khoản chính của thuê bao cần có đủ số dư để đăng ký gói, cụ thể là 899.000đ cho 7 ngày sử dụng. Khi đảm bảo đủ số tiền này, bạn có thể đăng ký gói một cách nhanh chóng và bắt đầu sử dụng ngay khi sang nước ngoài.
Việc đáp ứng đầy đủ các điều kiện trên sẽ giúp quá trình đăng ký và sử dụng gói cước diễn ra thuận lợi, không bị gián đoạn.
>> Cách kiểm tra SIM VinaPhone đã chuyển vùng quốc tế chưa
>>10 Câu hỏi thường gặp khi sử dụng dịch vụ CVQT Vinaphone
Cách đăng ký gói RU7 của VinaPhone trực tuyến
Nếu đang sử dụng thuê bao trả trước, bạn có thể dễ dàng đăng ký gói RU7 theo hình thức trực tuyến chỉ với vài bước đơn giản:
Bước 1: Nạp đủ số dư vào tài khoản, sau đó truy cập vào đây để đăng ký online.
Bước 2: Nhập số điện thoại cần đăng ký, lựa chọn phương thức thanh toán phù hợp và nhấn “TIẾP TỤC”.
Bước 3: Nhập mã xác nhận được gửi về từ Brandname VSHOP và bấm “TIẾP TỤC” để hoàn tất quá trình đăng ký.
Sau khi hoàn tất, hệ thống sẽ gửi thông báo xác nhận và gói cước sẽ có hiệu lực ngay khi thuê bao phát sinh roaming tại nước ngoài.
Với thuê bao trả sau, bạn chỉ cần soạn tin DK RU3 gửi 9123 hoặc thực hiện đăng ký trực tiếp trên ứng dụng My VNPT.
Quy định sử dụng gói RU7 sim VinaPhone
Để đảm bảo trải nghiệm tốt nhất khi sử dụng gói RU7, người dùng cần lưu ý một số quy định sau:
Gói RU7 sẽ không tự động gia hạn khi hết thời gian sử dụng, nếu có nhu cầu bạn cần đăng ký lại.
Mỗi lần đăng ký, thuê bao sẽ bị trừ cước theo mức giá hiện hành của gói tại thời điểm đăng ký.
Người dùng có thể đăng ký lại nhiều lần, không giới hạn số lần mua gói.
Gói RU7 không dùng song song với các gói roaming khác như Rx, R500… Nếu đang dùng các gói này, bạn cần hủy trước rồi mới đăng ký RU7.
Sau khi đăng ký thành công, cước phí sẽ được trừ trực tiếp vào tài khoản chính (đối với thuê bao trả trước) hoặc tính vào hóa đơn hàng tháng (đối với thuê bao trả sau).
Ưu đãi của gói chỉ có hiệu lực tại các quốc gia và nhà mạng nằm trong danh sách hỗ trợ. Nếu bạn ở ngoài phạm vi này hoặc không chọn đúng mạng đối tác, sẽ không dùng được data (chỉ sử dụng thoại, SMS theo cước roaming thông thường). Muốn dùng lại data, cần hủy gói RU7 hiện tại.
Khi gói hết hạn, data roaming sẽ tự động bị ngắt để tránh phát sinh chi phí ngoài ý muốn. Tuy nhiên, bạn vẫn có thể gọi điện và nhắn tin bình thường theo cước quốc tế. Nếu muốn tiếp tục dùng data, bạn có thể đăng ký lại gói hoặc bật lại data roaming bằng cách soạn GIR ON gửi 888.
Không thể đăng ký cùng lúc nhiều gói RUx. Nếu muốn chuyển sang gói khác, bạn cần hủy gói đang dùng trước đó.
Các quốc gia có thể sử dụng gói RU7 VinaPhone
Gói RU7 được triển khai tại nhiều quốc gia và vùng lãnh thổ trên thế giới, đặc biệt là các điểm đến phổ biến như:
Các nước châu Á: Hàn Quốc, Nhật Bản, Thái Lan, Singapore…
Các nước châu Âu: Pháp, Đức, Ý…
| STT | Quốc gia | Nhà khai thác | Trả trước | Trả sau |
| 1 | ALBANIA | VODAFONE Albania Sh.A | x | x |
| 2 | ALGERIA | ATM Mobilis | x | |
| 3 | ANGUILLA | FLOW Anguilla | x | x |
| 4 | ANTIGUA | FLOW Antigua | x | x |
| 5 | AUSTRALIA | Telstra | x | x |
| 6 | AUSTRALIA | Singtel Optus | x | x |
| 7 | AUSTRALIA | Vodafone TPG | x | x |
| 8 | AUSTRIA | A1 Telekom Austria AG | x | x |
| 9 | AUSTRIA | Magenta Telekom (T-mobile) | x | x |
| 10 | BAHAMAS | Bahamas Telecommunications | x | |
| 11 | BANGLADESH | Robi Axiata PLC | x | |
| 12 | BARBADOS | FLOW Barbados | x | x |
| 13 | BELARUS | LLC Mobile TeleSystems | x | x |
| 14 | BELGIUM | Orange | x | |
| 15 | BELGIUM | Proximus | x | x |
| 16 | BOLIVIA | Tigo Bolivia | x | |
| 17 | BRAZIL | TIM S.A. | x | x |
| 18 | BRAZIL | Vivo | x | |
| 19 | BRITISH VIRGIN ISLAND | FLOW British Virgin Islands | x | x |
| 20 | BRUNEI | UNN | x | |
| 21 | BULGARIA | A1 | x | |
| 22 | BULGARIA | Yettel | x | x |
| 23 | CAMBODIA | Cellcard | x | x |
| 24 | CAMBODIA | Smart Axiata | x | x |
| 25 | CAMBODIA | Metfone | x | x |
| 26 | CANADA | Bell Mobility Inc. | x | x |
| 27 | CANADA | Rogers | x | x |
| 28 | CANADA | TELUS | x | x |
| 29 | CANADA | Sasktel | x | |
| 30 | CAYMAN | FLOW Cayman | x | x |
| 31 | CHINA | China Mobile Limited | x | x |
| 32 | CHINA | China Unicom | x | x |
| 33 | CROATIA | A1 HR | x | x |
| 34 | CROATIA | Telemach Croatia Ltd | x | x |
| 35 | CROATIA | Croatian Telecom | x | |
| 36 | CUBA | Cubacel | x | |
| 37 | CZECH REPUBLIC | T-Mobile CZ | x | x |
| 38 | CZECH REPUBLIC | Vodafone CZ | x | x |
| 39 | DENMARK | TDC Denmark | x | x |
| 40 | DENMARK | TTN | x | |
| 41 | DENMARK | Telia Danmark | x | x |
| 42 | DOMINICA | Cable & Wireless Dominica | x | x |
| 43 | DOMINICAN REP | Viva | x | |
| 44 | EGYPT | Etisalat | x | x |
| 45 | ESTONIA | Elisa Eesti AS | x | |
| 46 | ESTONIA | Tele2 | x | x |
| 47 | FINLAND | Elisa Eesti AS | x | x |
| 48 | FINLAND | Telia Finland | x | x |
| 49 | FRANCE | SFR | x | x |
| 50 | FRANCE | Orange FRANCE | x | x |
| 51 | GERMANY | Telekom Deutschland | x | x |
| 52 | GERMANY | Vodafone.de | x | x |
| 53 | GHANA | Vodafone Ghana | x | x |
| 54 | GREECE | COSMOTE | x | |
| 55 | GREECE | Vodafone Greece | x | x |
| 56 | GRENADA | Cable & Wireless Grenada | x | x |
| 57 | GUAM (USA) | DOCOMO PACIFIC | x | x |
| 58 | HONGKONG | China Mobile Hong Kong Company | x | |
| 59 | HONGKONG | Hutchison Telephone Company | x | x |
| 60 | HUNGARY | Magyar Telekom | x | x |
| 61 | HUNGARY | vodafone HU | x | x |
| 62 | INDIA | Airtel Delhi | x | |
| 63 | INDONESIA | Indosat Ooredoo Hutchison | x | x |
| 64 | INDONESIA | XL | x | x |
| 65 | IRELAND | Vodafone Ireland | x | x |
| 66 | IRELAND | Eircom Limited | x | x |
| 67 | ISRAEL | HOT Mobile Ltd | x | |
| 68 | ISRAEL | Partner | x | |
| 69 | ISRAEL | Pelephone | x | x |
| 70 | ITALY | TIM | x | |
| 71 | ITALY | Vodafone Italy | x | x |
| 72 | JAMAICA | Cable & Wireless Jamaica | x | x |
| 73 | JAPAN | SoftBank | x | |
| 74 | JAPAN | NTT DOCOMO, Inc. | x | x |
| 75 | KOREA | KT Corporation | x | x |
| 76 | KOREA | SK Telecom Co., Ltd. | x | x |
| 77 | KOREA | LG Uplus | x | x |
| 78 | KUWAIT | Ooredoo Kuwait | x | |
| 79 | KYRGYZSTAN | Alfa Telecom | x | |
| 80 | LAOS | Lao Telecommunication Public | x | x |
| 81 | LAOS | Unitel T+ | x | x |
| 82 | LAOS | ETL Mobile | x | x |
| 83 | LATVIA | Tele2 | x | x |
| 84 | LESOTHO | Econet Telecom | x | |
| 85 | LIECHTENSTEIN | Salt (Liechtenstein) AG | x | |
| 86 | LIECHTENSTEIN | FL1 | x | x |
| 87 | LITHUANIA | TELE2 | x | x |
| 88 | LUXEMBOURG | POST | x | x |
| 89 | MACAU | CTMGSM | x | x |
| 90 | MACAU | 3 Macau | x | x |
| 91 | MACEDONIA | A1 MK | x | x |
| 92 | MALAYSIA | Celcom Axiata | x | x |
| 93 | MALAYSIA | Digi | x | x |
| 94 | MALTA | epic | x | x |
| 95 | MONGOLIA | Unitel LLC | x | |
| 96 | MONTENEGRO | MTEL | x | |
| 97 | MONTSERRAT | Cable & Wireless Montserrat | x | x |
| 98 | MOROCCO | Orange MA | x | |
| 99 | MOZAMBIQUE | Vodacom | x | x |
| 100 | NEPAL | Ncell | x | x |
| 101 | NETHERLANDS | Vodafone Ziggo | x | x |
| 102 | NETHERLANDS | Odido | x | |
| 103 | NETHERLANDS ANTILLES | UTS Setel | x | |
| 104 | NEW ZEALAND | One New Zealand | x | x |
| 105 | NEW ZEALAND | Two Degrees Networks Limited | x | x |
| 106 | NORWAY | TELENOR NORGE AS | x | x |
| 107 | NORWAY | Telia Norway | x | x |
| 108 | OMAN | OmanTel | x | x |
| 109 | PANAMA | Cable & Wireless Panama | x | |
| 110 | PHILIPPINES | SMART COMMUNICATIONS, INC. | x | x |
| 111 | PHILIPPINES | Globe Telecom | x | x |
| 112 | POLAND | T-Mobile Poland | x | x |
| 113 | POLAND | Polkomtel | x | |
| 114 | POLAND | PLAY | x | |
| 115 | PORTUGAL | MEO | x | |
| 116 | PORTUGAL | Vodafone Portugal | x | x |
| 117 | QATAR | Ooredoo | x | x |
| 118 | QATAR | Vodafone Qatar Q.S.C. | x | x |
| 119 | ROMANIA | Telekom Romania Mobile | x | x |
| 120 | ROMANIA | Vodafone Romania | x | x |
| 121 | RUSSIA | MegaFon | x | x |
| 122 | RUSSIA | PJSC Mobile TeleSystems (MTS) | x | x |
| 123 | RUSSIA | Tele2 | x | x |
| 124 | RUSSIA | Beeline | x | x |
| 125 | SINGAPORE | Singtel Mobile | x | |
| 126 | SINGAPORE | StarHub Mobile Pte Ltd | x | x |
| 127 | SLOVAKIA | Telekom Romania Mobile | x | x |
| 128 | SLOVENIA | Telemach | x | x |
| 129 | SOUTH AFRICA | VODACOM | x | x |
| 130 | SPAIN | Telefonica Moviles Spain | x | |
| 131 | SPAIN | Vodafone Spain | x | x |
| 132 | SRILANKA | Dialog | x | x |
| 133 | ST. KITTS | Cable & Wireless St Kitts & Nevis | x | x |
| 134 | ST. LUCIA | Cable & Wireless St Lucia | x | x |
| 135 | ST. VINCENT | Cable & Wireless St. Vincent & the Grenadines | x | x |
| 136 | SWEDEN | Tele2 AB | x | x |
| 137 | SWEDEN | Telia Sweden | x | x |
| 138 | SWITZERLAND | Swisscom | x | x |
| 139 | SWITZERLAND | Salt.Mobile SA | x | x |
| 140 | TAIWAN | Chunghwa Telecom | x | x |
| 141 | TAIWAN | Far EasTone | x | x |
| 142 | TANZANIA | VODACOM TANZANIA | x | x |
| 143 | THAILAND | Advanced Wireless Network Co., Ltd. | x | x |
| 144 | THAILAND | True Move H | x | x |
| 145 | TIMOR LESTE | TELEMOR | x | x |
| 146 | TURKEY | VODAFONE Telekomunikasyon A.S | x | x |
| 147 | TURKS & CAICOS | Cable & Wireless Turks and Caicos | x | x |
| 148 | UAE | Du UAE | x | x |
| 149 | UAE | Etisalat United Arab Emirates | x | x |
| 150 | UKRAINE | Atelite Life :) (Lifecell) | x | |
| 151 | UKRAINE | Kyivstar GSM | x | |
| 152 | UKRAINE | Vodafone UA | x | x |
| 153 | UNITED KINGDOM | Vodafone UK | x | x |
| 154 | UNITED KINGDOM | EE Limited | x | x |
| 155 | UNITED KINGDOM | Virgin Media O2 | x | |
| 156 | UNITED STATES | ATT USA Primary Network | x | x |
| 157 | UNITED STATES | T-Mobile | x | x |
| 158 | VATICAN | Telecom Italia Mobile - TIM | x | |
| 159 | VATICAN | Vodafone Italy | x | x |
Danh sách quốc gia áp dụng có thể được cập nhật theo từng thời điểm, vì vậy bạn nên kiểm tra trước khi đăng ký để đảm bảo phù hợp với hành trình của mình.
Với mức giá 899.000đ/7 ngày, gói RU7 mang đến trải nghiệm Internet xuyên suốt, không giới hạn dung lượng – giải pháp lý tưởng cho mọi chuyến đi. Đừng quên đăng ký trước chuyến đi để luôn sẵn sàng kết nối mọi lúc, mọi nơi!






