
Điều kiện tham gia gói RU3 của VinaPhone
Để đăng ký thành công gói data roaming RU3 của VinaPhone, khách hàng cần đảm bảo một số điều kiện cơ bản như sau:
⇒ Thuê bao phải đang ở trong nước tại thời điểm đăng ký và đã kích hoạt dịch vụ chuyển vùng quốc tế (CVQT). Trong trường hợp chưa đăng ký, bạn có thể thực hiện nhanh bằng cách soạn tin DK CVQT gửi 9123.
⇒ Gói cước áp dụng cho cả thuê bao trả trước và trả sau, với điều kiện thuê bao đang hoạt động hai chiều bình thường, không bị khóa hoặc phát sinh nợ cước.
⇒ Với thuê bao trả trước, tài khoản chính cần có tối thiểu 499.000đ tại thời điểm đăng ký để hệ thống xử lý thành công.
⇒ Gói RU3 chỉ có hiệu lực tại các quốc gia và nhà mạng nằm trong danh sách hỗ trợ, do đó người dùng nên kiểm tra trước phạm vi áp dụng để đảm bảo sử dụng thuận lợi.
Nhờ quy trình đăng ký nhanh gọn và cách sử dụng đơn giản, RU3 đang là một trong những gói roaming được nhiều khách hàng ưu tiên lựa chọn khi đi công tác hoặc du lịch nước ngoài có nhu cầu sử dụng data trong 3 ngày.
>> Cách kiểm tra SIM VinaPhone đã chuyển vùng quốc tế chưa
Cách đăng ký gói RU3 của VinaPhone trực tuyến
Đối với thuê bao trả trước: Sau khi đã đăng ký thành công dịch vụ chuyển vùng quốc tế và đảm bảo tài khoản chính có đủ 499.000đ, khách hàng có thể thực hiện đăng ký gói RU3 theo các bước sau:
Bước 1: Nạp đủ số dư vào tài khoản, sau đó truy cập vào đây để đăng ký online.
Bước 2: Nhập số điện thoại cần đăng ký, lựa chọn phương thức thanh toán phù hợp và nhấn “TIẾP TỤC”.
Bước 3: Nhập mã xác nhận được gửi về từ Brandname VSHOP và bấm “TIẾP TỤC” để hoàn tất quá trình đăng ký.
Lưu ý: Việc đăng ký chỉ thực hiện được khi thuê bao đang ở trong nước và vẫn nhận được mã xác thực từ nhà mạng. Sau khi đăng ký thành công, hệ thống sẽ gửi tin nhắn thông báo từ VinaPhone. Người dùng chỉ cần khởi động lại thiết bị để cập nhật gói cước và có thể sử dụng ngay khi ra nước ngoài.
Đối với thuê bao trả sau: Khách hàng có thể đăng ký nhanh bằng cách soạn tin DK RU3 gửi 9123 hoặc thực hiện đăng ký trực tiếp trên ứng dụng My VNPT.
Quy định sử dụng gói RU3 sim VinaPhone
- Gói RU3 không tự động gia hạn sau khi hết chu kỳ sử dụng.
- Mỗi lần đăng ký, thuê bao sẽ được tính phí tương ứng với giá của gói tại thời điểm đăng ký.
- Khách hàng có thể đăng ký nhiều lần, không giới hạn số lượt mua gói.
- Không áp dụng đăng ký đồng thời với các gói roaming khác như Rx, R500… Nếu đang sử dụng các gói này, cần hủy trước khi đăng ký RU3 và ngược lại.
- Khi đăng ký thành công, cước phí sẽ được trừ trực tiếp vào tài khoản chính đối với thuê bao trả trước hoặc hiển thị trong hóa đơn tháng đối với thuê bao trả sau.
- Ưu đãi của gói chỉ áp dụng trong phạm vi các quốc gia và nhà mạng thuộc danh sách hỗ trợ. Nếu thuê bao chuyển vùng ngoài phạm vi hoặc không chọn đúng mạng được hỗ trợ, sẽ không sử dụng được data mà chỉ dùng được thoại, SMS với mức cước CVQT thông thường. Để tiếp tục sử dụng data, cần hủy gói RU3 hiện tại.
- Khi gói hết hạn, dịch vụ data roaming sẽ tự động bị khóa để kiểm soát chi phí. Tuy nhiên, dịch vụ thoại và SMS vẫn hoạt động bình thường và tính phí theo quy định hiện hành. Nếu muốn tiếp tục sử dụng data, khách hàng có thể đăng ký lại gói hoặc kích hoạt data roaming thông thường bằng cách soạn GIR ON gửi 888.
Không được đăng ký đồng thời nhiều gói RUx. Muốn đăng ký gói mới, cần hủy gói hiện tại trước đó.
- Thời điểm bắt đầu và kết thúc của gói được tính từ khi hệ thống xác nhận đăng ký thành công, không phụ thuộc vào ngày dương lịch.
Ví dụ: Nếu đăng ký gói RU3 lúc 8h00 ngày 01/11/2024, gói sẽ hết hiệu lực vào 7h59 ngày 04/11/2024.
Các quốc gia có thể sử dụng gói RU3 VinaPhone
Gói RU3 cho phép sử dụng tại hơn 159 quốc gia trên toàn thế giới, bao gồm nhiều điểm đến phổ biến với người Việt như Thái Lan, Singapore, Hàn Quốc, Nhật Bản, Trung Quốc và các nước khu vực châu Âu. Danh sách quốc gia áp dụng có thể thay đổi theo từng thời điểm, vì vậy khách hàng nên chủ động kiểm tra thông tin cập nhật tại website https://digishop.vnpt.vn trước khi đăng ký.
| STT | Quốc gia | Nhà khai thác | Trả trước | Trả sau |
| 1 | ALBANIA | VODAFONE Albania Sh.A | x | x |
| 2 | ALGERIA | ATM Mobilis | x | |
| 3 | ANGUILLA | FLOW Anguilla | x | x |
| 4 | ANTIGUA | FLOW Antigua | x | x |
| 5 | AUSTRALIA | Telstra | x | x |
| 6 | AUSTRALIA | Singtel Optus | x | x |
| 7 | AUSTRALIA | Vodafone TPG | x | x |
| 8 | AUSTRIA | A1 Telekom Austria AG | x | x |
| 9 | AUSTRIA | Magenta Telekom (T-mobile) | x | x |
| 10 | BAHAMAS | Bahamas Telecommunications | x | |
| 11 | BANGLADESH | Robi Axiata PLC | x | |
| 12 | BARBADOS | FLOW Barbados | x | x |
| 13 | BELARUS | LLC Mobile TeleSystems | x | x |
| 14 | BELGIUM | Orange | x | |
| 15 | BELGIUM | Proximus | x | x |
| 16 | BOLIVIA | Tigo Bolivia | x | |
| 17 | BRAZIL | TIM S.A. | x | x |
| 18 | BRAZIL | Vivo | x | |
| 19 | BRITISH VIRGIN ISLAND | FLOW British Virgin Islands | x | x |
| 20 | BRUNEI | UNN | x | |
| 21 | BULGARIA | A1 | x | |
| 22 | BULGARIA | Yettel | x | x |
| 23 | CAMBODIA | Cellcard | x | x |
| 24 | CAMBODIA | Smart Axiata | x | x |
| 25 | CAMBODIA | Metfone | x | x |
| 26 | CANADA | Bell Mobility Inc. | x | x |
| 27 | CANADA | Rogers | x | x |
| 28 | CANADA | TELUS | x | x |
| 29 | CANADA | Sasktel | x | |
| 30 | CAYMAN | FLOW Cayman | x | x |
| 31 | CHINA | China Mobile Limited | x | x |
| 32 | CHINA | China Unicom | x | x |
| 33 | CROATIA | A1 HR | x | x |
| 34 | CROATIA | Telemach Croatia Ltd | x | x |
| 35 | CROATIA | Croatian Telecom | x | |
| 36 | CUBA | Cubacel | x | |
| 37 | CZECH REPUBLIC | T-Mobile CZ | x | x |
| 38 | CZECH REPUBLIC | Vodafone CZ | x | x |
| 39 | DENMARK | TDC Denmark | x | x |
| 40 | DENMARK | TTN | x | |
| 41 | DENMARK | Telia Danmark | x | x |
| 42 | DOMINICA | Cable & Wireless Dominica | x | x |
| 43 | DOMINICAN REP | Viva | x | |
| 44 | EGYPT | Etisalat | x | x |
| 45 | ESTONIA | Elisa Eesti AS | x | |
| 46 | ESTONIA | Tele2 | x | x |
| 47 | FINLAND | Elisa Eesti AS | x | x |
| 48 | FINLAND | Telia Finland | x | x |
| 49 | FRANCE | SFR | x | x |
| 50 | FRANCE | Orange FRANCE | x | x |
| 51 | GERMANY | Telekom Deutschland | x | x |
| 52 | GERMANY | Vodafone.de | x | x |
| 53 | GHANA | Vodafone Ghana | x | x |
| 54 | GREECE | COSMOTE | x | |
| 55 | GREECE | Vodafone Greece | x | x |
| 56 | GRENADA | Cable & Wireless Grenada | x | x |
| 57 | GUAM (USA) | DOCOMO PACIFIC | x | x |
| 58 | HONGKONG | China Mobile Hong Kong Company | x | |
| 59 | HONGKONG | Hutchison Telephone Company | x | x |
| 60 | HUNGARY | Magyar Telekom | x | x |
| 61 | HUNGARY | vodafone HU | x | x |
| 62 | INDIA | Airtel Delhi | x | |
| 63 | INDONESIA | Indosat Ooredoo Hutchison | x | x |
| 64 | INDONESIA | XL | x | x |
| 65 | IRELAND | Vodafone Ireland | x | x |
| 66 | IRELAND | Eircom Limited | x | x |
| 67 | ISRAEL | HOT Mobile Ltd | x | |
| 68 | ISRAEL | Partner | x | |
| 69 | ISRAEL | Pelephone | x | x |
| 70 | ITALY | TIM | x | |
| 71 | ITALY | Vodafone Italy | x | x |
| 72 | JAMAICA | Cable & Wireless Jamaica | x | x |
| 73 | JAPAN | SoftBank | x | |
| 74 | JAPAN | NTT DOCOMO, Inc. | x | x |
| 75 | KOREA | KT Corporation | x | x |
| 76 | KOREA | SK Telecom Co., Ltd. | x | x |
| 77 | KOREA | LG Uplus | x | x |
| 78 | KUWAIT | Ooredoo Kuwait | x | |
| 79 | KYRGYZSTAN | Alfa Telecom | x | |
| 80 | LAOS | Lao Telecommunication Public | x | x |
| 81 | LAOS | Unitel T+ | x | x |
| 82 | LAOS | ETL Mobile | x | x |
| 83 | LATVIA | Tele2 | x | x |
| 84 | LESOTHO | Econet Telecom | x | |
| 85 | LIECHTENSTEIN | Salt (Liechtenstein) AG | x | |
| 86 | LIECHTENSTEIN | FL1 | x | x |
| 87 | LITHUANIA | TELE2 | x | x |
| 88 | LUXEMBOURG | POST | x | x |
| 89 | MACAU | CTMGSM | x | x |
| 90 | MACAU | 3 Macau | x | x |
| 91 | MACEDONIA | A1 MK | x | x |
| 92 | MALAYSIA | Celcom Axiata | x | x |
| 93 | MALAYSIA | Digi | x | x |
| 94 | MALTA | epic | x | x |
| 95 | MONGOLIA | Unitel LLC | x | |
| 96 | MONTENEGRO | MTEL | x | |
| 97 | MONTSERRAT | Cable & Wireless Montserrat | x | x |
| 98 | MOROCCO | Orange MA | x | |
| 99 | MOZAMBIQUE | Vodacom | x | x |
| 100 | NEPAL | Ncell | x | x |
| 101 | NETHERLANDS | Vodafone Ziggo | x | x |
| 102 | NETHERLANDS | Odido | x | |
| 103 | NETHERLANDS ANTILLES | UTS Setel | x | |
| 104 | NEW ZEALAND | One New Zealand | x | x |
| 105 | NEW ZEALAND | Two Degrees Networks Limited | x | x |
| 106 | NORWAY | TELENOR NORGE AS | x | x |
| 107 | NORWAY | Telia Norway | x | x |
| 108 | OMAN | OmanTel | x | x |
| 109 | PANAMA | Cable & Wireless Panama | x | |
| 110 | PHILIPPINES | SMART COMMUNICATIONS, INC. | x | x |
| 111 | PHILIPPINES | Globe Telecom | x | x |
| 112 | POLAND | T-Mobile Poland | x | x |
| 113 | POLAND | Polkomtel | x | |
| 114 | POLAND | PLAY | x | |
| 115 | PORTUGAL | MEO | x | |
| 116 | PORTUGAL | Vodafone Portugal | x | x |
| 117 | QATAR | Ooredoo | x | x |
| 118 | QATAR | Vodafone Qatar Q.S.C. | x | x |
| 119 | ROMANIA | Telekom Romania Mobile | x | x |
| 120 | ROMANIA | Vodafone Romania | x | x |
| 121 | RUSSIA | MegaFon | x | x |
| 122 | RUSSIA | PJSC Mobile TeleSystems (MTS) | x | x |
| 123 | RUSSIA | Tele2 | x | x |
| 124 | RUSSIA | Beeline | x | x |
| 125 | SINGAPORE | Singtel Mobile | x | |
| 126 | SINGAPORE | StarHub Mobile Pte Ltd | x | x |
| 127 | SLOVAKIA | Telekom Romania Mobile | x | x |
| 128 | SLOVENIA | Telemach | x | x |
| 129 | SOUTH AFRICA | VODACOM | x | x |
| 130 | SPAIN | Telefonica Moviles Spain | x | |
| 131 | SPAIN | Vodafone Spain | x | x |
| 132 | SRILANKA | Dialog | x | x |
| 133 | ST. KITTS | Cable & Wireless St Kitts & Nevis | x | x |
| 134 | ST. LUCIA | Cable & Wireless St Lucia | x | x |
| 135 | ST. VINCENT | Cable & Wireless St. Vincent & the Grenadines | x | x |
| 136 | SWEDEN | Tele2 AB | x | x |
| 137 | SWEDEN | Telia Sweden | x | x |
| 138 | SWITZERLAND | Swisscom | x | x |
| 139 | SWITZERLAND | Salt.Mobile SA | x | x |
| 140 | TAIWAN | Chunghwa Telecom | x | x |
| 141 | TAIWAN | Far EasTone | x | x |
| 142 | TANZANIA | VODACOM TANZANIA | x | x |
| 143 | THAILAND | Advanced Wireless Network Co., Ltd. | x | x |
| 144 | THAILAND | True Move H | x | x |
| 145 | TIMOR LESTE | TELEMOR | x | x |
| 146 | TURKEY | VODAFONE Telekomunikasyon A.S | x | x |
| 147 | TURKS & CAICOS | Cable & Wireless Turks and Caicos | x | x |
| 148 | UAE | Du UAE | x | x |
| 149 | UAE | Etisalat United Arab Emirates | x | x |
| 150 | UKRAINE | Atelite Life :) (Lifecell) | x | |
| 151 | UKRAINE | Kyivstar GSM | x | |
| 152 | UKRAINE | Vodafone UA | x | x |
| 153 | UNITED KINGDOM | Vodafone UK | x | x |
| 154 | UNITED KINGDOM | EE Limited | x | x |
| 155 | UNITED KINGDOM | Virgin Media O2 | x | |
| 156 | UNITED STATES | ATT USA Primary Network | x | x |
| 157 | UNITED STATES | T-Mobile | x | x |
| 158 | VATICAN | Telecom Italia Mobile - TIM | x | |
| 159 | VATICAN | Vodafone Italy | x | x |
Với chi phí hợp lý và tiện ích vượt trội, gói data roaming RU3 VinaPhone là giải pháp tối ưu giúp bạn luôn kết nối internet khi ở nước ngoài mà không cần lo lắng về dung lượng hay chi phí phát sinh.






