06:24 PM|07/05/2022    336 lượt xem

  

Với cương vị là nhà tài trợ Kim Cương cho kỳ Sea Game 31 diễn ra tại Việt Nam VinaPhone đã triển khai rất nhiều chương trình khuyến mãi khác nhau. Trong đó ưu đãi hot nhất chính là khuyến mãi tặng 50% data các gói 3G/4G VinaPhone chào mừng Sea Game 31. Khách hàng chỉ cần đăng ký 4G VinaPhone trong tháng sẽ được nhận ngay dung lượng siêu hot để thoải mái giải trí với sự kiện thể thao này.

VinaPhone khuyến mại 50% dung lượng data

Chương trình khuyến mãi 50% data VinaPhone sẽ diễn ra từ 1/5/2022 đến 31/5/2022 áp dụng cho rất nhiều gói cước ưu đãi khác nhau. Xem chi tiết chương trình khuyến mãi Vina này và tham gia nhanh nhé!

Thông tin chương trình khuyến mãi 50% data VinaPhone mừng Sea Game 31

Thời gian triển khai và phạm vi áp dụng

Thời gian triển khai: Từ ngày 1/5/2022 đến 31/5/2022
Phạm vi áp dụng: Toàn quốc

Đối tượng được tham gia khuyến mãi 

Áp dụng cho tất cả thuê bao di động VinaPhone hòa mạng mới đăng ký các gói trong danh sách.
Áp dụng cho mọi sim di động trả trước trả sau đang hoạt động (chưa có gói) thực hiện đăng ký mới các gói trong danh sách.
Thuê bao đang sử dụng các gói cước trong danh sách gia hạn chu kỳ mới. 

Các gói cước có khuyến mãi 50% dung lượng của VinaPhone

Chương trình khuyến mãi 50% data VinaPhone chào mừng Sea Game 31 được triển khai cho nhiều gói khác nhau chu kỳ dài và chu kỳ 1 tháng. Các gói 3G VinaPhone nhận thêm 50% data bao gồm VD89, VD149, D60G, D90Z, Digi129, Digi249, MAX70, MAX100, BIG70, BIG90, BIG120, MAX69K, TD49, D50Y, D79F, GV89, GO129, GO109, U900, U1500, BIG50Y, MAX68K, MAX68F, D89Y, D89K, D89F, D129V, D99V, D159V, D15P, D30P, D169G, D199G, ECO199+, Thương gia 249, Thương gia 349, Thương gia 499, Thương gia1, Thương gia 2, Thương gia 599, Thương gia 699, Thương gia 799, Thương gia 899, Thương gia 999, Thương gia PLUS

>>Xem thêm: Hướng dẫn đăng ký gói D30P VinaPhone 99K nhận 30GB, 1530 phút gọi<<

>>Xem thêm: Gói cước D15P VinaPhone chỉ 79k có ngay 15GB + 1000 phút gọi<<

TT Tên gói cước Giá gói (đã bao gồm VAT) Nội dung gói
Gói 1 chu kỳ Gói 2 chu kỳ Gói 3 chu kỳ Gói 6 chu kỳ Gói 12 chu kỳ
1 VD89 89,000   222,500 445,000 890,000 1500p VNP + 50p ngoại mạng + 3GB/ngày.  Hết dung lượng ngừng truy cập
2 VD149 149,000   372,000 745,000 1,490,000 1500p VNP + 200p ngoại mạng+ 200 SMS VNP + 6GB/ngày.  Hết dung lượng ngừng truy cập
3 D60G 120,000   300,000 600,000 1,200,000 1500 phút gọi di động nội mạng VNP + 50 phút ngoại mạng+ 3GB data/ngày hết dung lượng ngừng truy cập.
4 D90Z 90,000   270,000 540,000 1,080,000 1500 phút nội mạng di động VNP+ 50 phút gọi ngoại mạng di động+ 6GB dung lượng tốc độ cao/ngày (3GB sử dụng toàn quốc + 3GB sử dụng trong Zone Tỉnh). Hết 6GB dừng truy cập
5 Digi129 129,000     645,000 1,290,000 4GB/ngày (hết dung lượng ngừng truy cập)+1000phút nội mạng+50phút  ngoại mạng + xem truyền hình MyTV nâng cao, trải nghiệm thế giới nội dung số
6 Digi249 249,000     1,245,000 2,490,000 6GB/ngày ( hết dung lượng ngừng truy cập)+1500phút nội mạng+100phút ngoại mạng+100 SMS nội mạng+ xem truyền hình MyTV nâng cao và trải nghiệm nội dung số cao cấp- Xem được SM Tivi
7 MAX70 70,000     350,000 700,000 13.5GB/chu kỳ. Hết dung lượng hạ băng thông
8 MAX100 100,000     500,000 1,000,000 45GB/ chu kỳ. Hết dung lượng hạ băng thông
9 BIG70             70,000     50,000 700,000 750MB/ chu kỳ. Hết dung lượng ngừng truy cập
10 BIG90 90,000     450,000 900,000 1.5GB/ngày.  Hết dung lượng ngừng truy cập.
11 BIG120 120,000     600,000 1,200,000 3GB/ngày. Hết dung lượng ngừng truy cập.
12 MAX69K 69,000   207,000 414,000 828,000 Lưu lượng Data: 13.5GB/chu kỳ. Hết dung lượng hạ băng thông (*) + truy cập MyTV ( bao gồm K+)
13 TD49 49,000   135,000 250,000   45GB giờ cao điểm +105GB giờ thấp điểm/chu kỳ. Hết dung lượng hạ băng thông
14 D50Y 50,000   150,000 250,000 500,000 500 phút di động nội mạng VNP + 3GB/ngày (hết dung lượng ngừng truy cập)+Tiktok, Zalo.
15 D79F 79,000   237,000 395,000 790,000 1500 phút di động nội mạng VNP + 30 phút ngoại mạng + 4.5GB/ngày .Hết dung lượng ngừng truy cập + Youtube, Vieon.
16 GV89             89,000             267,000           445,000           890,000 1500 phút di động nội mạng VNP + 50 phút ngoại mạng + 6GB/ngày. Hết dung lượng ngừng truy cập + Zalo, LMS
17 GO129 129,000   387,000 645,000 1,290,000 Tất cả các cuộc gọi trong nước<=10 giây + 4.5GB data/ngày. Hết dung lượng ngừng truy cập.
18 GO109 109,000   327,000 545,000 1,090,000 Tất cả các cuộc gọi trong nước<=10 giây + 3GB data/ngày.  Hết dung lượng ngừng truy cập.
19 U900       900,000   750GB/chu kỳ. Hết dung lượng hạ băng thông.
20 U1500         1,500,000 750GB/chu kỳ. Hết dung lượng hạ băng thông.
21 BIG50Y 50,000 100,000   300,000 600,000 7.5GB/ngày (Hết dung lượng ngừng truy cập)+ Zalo, Youtube, Tiktok, MyTV
Các DV: e-Cabinet, Office, ASME, Hoá đơn điện tử, VNPT POS, VNPT DMS, eKYC,  VNPT Check, Pharmacy, VnEDU.
22 MAX68K 68,000 136,000   408,000 816,000 22.5GB/ chu kỳ +Zalo, MyTV chuẩn và K+(sử dụng trên Mobile) Hết dung lượng hạ băng thông.
Các DV: e-Cabinet, Office, ASME, Hoá đơn điện tử, VNPT POS, VNPT DMS, eKYC,  VNPT Check, Pharmacy, VnEDU.
23 MAX68F 68,000 136,000   408,000 816,000 22.5GB/ chu kỳ +Zalo, VieON, Nhaccuatui.
Hết dung lượng hạ băng thông.
Các DV: e-Cabinet, Office, ASME, Hoá đơn điện tử, VNPT POS, VNPT DMS, eKYC,  VNPT Check, Pharmacy, VnEDU.
24 D89Y 89,000 178,000 267,000 534,000 1,068,000 Không tính cước cuộc gọi nội mạng di động
VNP< = 20 (tối đa 1500 phút)+ 89 phút ngoại mang di động+ Data 4.5GB/ngày.(Hết dung lượng ngừng truy cập)+  Zalo, Youtube,Tiktok, MyTV.
Các DV: e-Cabinet, Office, ASME, Hoá đơn điện tử, VNPT POS, VNPT DMS, eKYC,  VNPT Check, Pharmacy, VnEDU.
25 D89K  89,000 178,000 267,000 534,000 1,068,000 Không tính cước cuộc gọi nội mạng di động VNP< = 20 (tối đa 1500 phút)+89 phút ngoại mang di động+ Data 4.5GB/ngày .(Hết dung lượng ngừng truy cập)+ Zalo, MyTVchuẩn,  K+ (sử dụng trên Mobile).
Các DV: e-Cabinet, Office, ASME, Hoá đơn điện tử, VNPT POS, VNPT DMS, eKYC,  VNPT Check, Pharmacy, VnEDU.
26 D89F 89,000 178,000 267,000 534,000 1,068,000 Không tính cước cuộc gọi nội mạng di động
VNP< = 20 (tối đa 1500 phút)+89 phút ngoại mang di động+ Data 4.5GB/ngày .(Hết dung lượng ngừng truy cập)+ Zalo, VieON, Nhaccuatui.
Các DV: e-Cabinet, Office, ASME, Hoá đơn điện tử, VNPT POS, VNPT DMS, eKYC,  VNPT Check, Pharmacy, VnEDU.
27 D129V 129,000   387,000 774,000 1,548,000 1500 phút di động nội mạng VNP+50 phút ngoại mạng + 3GB/ngày.(Hết dung lượng ngừng truy cập)+ DV MyTV
28 D99V 99,000   297,000 594,000 1,188,000 1500 phút di động nội mạng VNP+30 phút ngoại mạng + 1.5GB/ngày. (Hết dung lượng ngừng truy cập) + DV MyTV
29 D159V 159,000   477,000 954,000 1,908,000 Không trừ cước cuộc gọi di động nội mạng VNP <=30 ph(tối đa1500 phút)+ 200 phút ngoại mạng+200 SMS nội mạng+6GB/ngày. (Hết dung lượng ngừng truy cập)+ DV MyTV
30 D15P 79,000   237,000 395,000 790,000 1000 phút gọi  nội mạng VNP+750MB/ngày.(Hết dung lượng ngừng truy cập)
31 D30P 90,000    270,000 450,000 900,000 1500 phút gọi nội mạng VNP+30 phút ngoại mạng+ 1.5GB/ngày. (Hết dung lượng ngừng truy cập)
32 D169G 169,000   507,000 845,000 1,690,000 2000 phút gọi nội mạng di động VNP + 100 phút ngoại mạng + 3GB/ngày. Hết dung lượng ngừng truy cập
33 D199G 199,000   597,000 995,000 1,990,000 2000 phút gọi nội mạng di động VNP + 150 phút ngoại mạng + 3GB/ngày. Hết dung lượng ngừng truy cập.
34 ECO199+ 199,000         1500phút gọi nội mạng VNP + 100phút ngoại mạng+ 1.5GB/ngày. (Hết dung lượng ngừng truy cập)
35 Thương gia 249 249,000         2000p VNP + 200p ngoại mạng + 3GB/ngày. (Hết dung lượng ngừng truy cập)
36 Thương gia 349 349,000         4000phút gọi nội mạng VNP + 400phút ngoại mạng + 6GB/ngày .(Hết dung lượng ngừng truy cập).
37 Thương gia 499 499,000         4000phút  gọi nội  mạng VNP + 600 phút ngoại mạng + 12GB/ngày .(Hết dung lượng ngừng truy cập).
38 Thương gia1 350,000   945,000 1,750,000 3,500,000 4.000 phút gọi nội mạng VNPT + 300phút ngoại mạng + 1000 SMS VNP + 6GB/ngày. Hết dung lượng ngừng truy cập
39 Thương gia 2 500,000   1,350,000 2,500,000 5,000,000 4.000 phút  gọi nội mạng VNPT + 500phút ngoại mạng + 1500 SMS VNP + 9GB/ngày. Hết dung lượng ngừng truy cập.
40 Thương gia 599 599,000         Ưu đãi 4000 phút gói nội mạng VNP+  700 phút ngoại mạng và 10.5GB/ngày .(Hết dung lượng ngừng truy cập)
41 Thương gia 699 699,000         Ưu đãi 5000 phút gọi nội mạng VNP; 800 phút ngoại mạng và 12GB/ngày .(Hết dung lượng ngừng truy cập).
42 Thương gia 799 799,000         Ưu đãi 5000 phút gọi nội mạng VNP; 900 phút ngoại mạng và 13.5GB/ngày.(Hết dung lượng ngừng truy cập).
43 Thương gia 899 899,000         Ưu đãi: 6000 phút gọi nội mạng VNP; 1000 phút ngoại mạng và 15GB/ngày.(Hết dung lượng ngừng truy cập).
44 Thương gia 999 999,000         Ưu đãi: 6000 phút gọi nội mạng VNP; 1100  phút ngoại mạng và 16.5GB/ngày.(Hết dung lượng ngừng truy cập).
45 Thương gia PLUS 1,499,000         Ưu đãi 6000 phút gọi nội mạng VNP;1500 phút ngoại mạng và 22.5 GB/ngày.(Hết dung lượng ngừng truy cập).

Lưu ý khi tham gia khuyến mãi của VinaPhone

Khách hàng đăng ký gói chu kỳ dài sẽ được hưởng ưu đãi  50% data đến hết chu kỳ gói đã đăng ký.
Dung lượng sau khi hết thời gian khuyến mãi sẽ trở về dung lượng như thông thường.
Để kiểm tra data còn lại soạn DATA gửi 888 (miễn phí)

Nhanh tay tham gia khuyến mãi đăng ký 3G VinaPhone nhận 50% data mừng SeaGame 31 ngay hôm nay nhé!
 

Hỗ trợ