02:48 PM|01/08/2022    302 lượt xem

  

Bạn đang ở Hà Nội muốn lắp đặt sử dụng mạng internet cho cá nhân, gia đình hoặc cho doanh nghiệp? Cùng tìm hiểu, lựa chọn các gói cước và tận hưởng những ưu đãi khuyến mại hấp dẫn khi lắp mạng internet cáp quang VNPT trong tháng 8 này nhé!

Khuyen mai lap mang internet cap quang VNPT thang 8/2022

VNPT VinaPhone Hà Nội không ngừng xây dựng phát triển hạ tầng, cùng với sự phục vụ chu đáo của nhân viên kinh doanh, sự chuyên nghiệp của bộ máy gồm kỹ thuật, CSKH, thu cước, VNPT luôn đem đến sự thoải mái, sự tin tưởng tuyệt đối của người dân Hà Nội. Để tri ân khách hàng đã ủng hộ VNPT Hà Nội trong suốt thời gian qua, VNPT Hà Nội xin trân trọng gửi tới quý khách hàng chương trình khuyến mãi tháng 8 với các ưu đãi đặc biệt hấp dẫn.

Ưu đãi hấp dẫn khi lắp mạng internet VNPT tháng 8 năm 2022

  • - MIỄN PHÍ 100% phí lắp đặt internet cáp quang và được trang bị modem wifi khi bạn thanh toán trước tối thiểu 6 tháng cước trở lên.
  • - Thanh toán trước 06 tháng cước: TẶNG 01 tháng sử dụng.
  • - Thanh toán trước 12 tháng cước: TẶNG 03 tháng sử dụng.
  • - Thời gian lắp đặt dịch vụ nhanh, trong 24h kể từ thời điểm khách hàng hẹn
  • - Chăm sóc và hỗ trợ giải đáp khách hàng 24/7 ngày.
  • - Đăng ký online gói cước internet Home On trên https://shop.vnpt.vn/ sẽ có giá ưu đãi chỉ từ 128.000đ/1 tháng (899.000đ/7 tháng)Gói Home On có đường Internet cáp quang tốc độ trong nước 50 Mbps, tốc độ quốc tế trung bình 18 Mbps, đường truyền ưu tiên 100Mbps tới các trang Youtube, Google, Facebook.
  • - Hòa mạng mới thành công một trong các gói Home bất kỳ, bạn sẽ được đăng ký tự động trở thành hội viên Vinaphone Plus và cộng 100 điểm Vinaphone Plus.

Bảng giá lắp mạng internet VNPT tháng 8 năm 2022 dành cho cá nhân, hộ gia đình

(Đơn vị tính đồng/tháng; đã bao gồm VAT)

TÊN GÓI THÀNH PHẦN Khu vực nội thành Khu vực ngoại thành
1 tháng

Trọn gói

7 tháng

Trọn gói

15 tháng

1 tháng

Trọn gói

7 tháng

Trọn gói

15 tháng

Home 1 40 Mbps 180,000 1,080,000 2,160,000 165,000 990,000 1,980,000
Home 2 80 Mbps 210,000 1,260,000 2,520,000 180,000 1,080,000 2,160,000
Home 3 Super 100 Mbps
1 Mesh
245,000 1,470,000 2,940,000 220,000 1,320,000 2,640,000
Home 4 Super 150 Mbps
2 Mesh
279,000 1,674,000 3,348,000 240,000 1,440,000 2,880,000
Home 5 Super 200 Mbps
3 Mesh
349,000 2,094,000 4,188,000 290,000 1,740,000 3,480,000
Home 5 Safe 100 Mbps
01 camera trong nhà
01 camera ngoài trời
279,000 1,674,000 3,348,000 249,000 1,494,000 2,988,000
Home Net 300 Mbps 800,000 4,800,000 9,600,000 600,000 3,600,000 7,200,000
➤ Đơn giá đã có thuế VAT và khuyến mại.
➤ Cam kết sử dụng 12 tháng.

>> Xem thêm các gói cước Internet và truyền hình VNPT

Nếu nhà bạn có nhiều tầng, nhiều phòng hoặc diện tích rộng và có nhu cầu sử dụng thêm camera nên tham khảo 3 gói cước Internet kèm camera của VNPT để có thêm thiết bị phát sóng xuyên tường wifi mesh và 2 camera trong nhà/ngoài trời. 

Bảng giá lắp mạng internet VNPT dành cho học sinh sinh viên

Học sinh/sinh viên các trường Đại học, cao đẳng tại Hà Nội có nhu cầu lắp đặt mới internet hoặc đang sử dụng dịch vụ internet VNPT chuyển đổi sang gói mới và thanh toán trước cước sẽ được hưởng giá ưu đãi như sau:

TT  Gói cước  Gói 1 tháng  Gói 06 tháng  Gói 11 tháng
1 Home 2  210,000 1,050,000 1,890,000
2 Home 3 Super
(không mesh) 
230,000 1,150,000 2,070,000
3 Home 4 Super
(không mesh) 
259,000 1,295,000 2,331,000

>>Xem thêm: 3 gói cước Internet kèm camera của VNPT và các lưu ý khi lựa chọn<<

>>Xem thêm: Các gói cước Internet cáp quang VNPT khuyến mại dành cho sinh viên<<

Bảng giá lắp mạng internet VNPT tháng 8 năm 2022 dành cho các doanh nghiệp

STT Tên gói Tốc độ trong nước (Mbps) Cam kết quốc tế tối thiểu IP cấp kèm theo gói cước  Gói cước hàng tháng  Gói 6 tháng tặng 1 Gói 12 tháng tặng 3
Trọn gói Trọn gói
1 Fiber36+ 40 512 Kbps IPv4: Động
IPv6: 01 subnet/56 IP Lan tĩnh
      231,000      1,386,000        2,772,000
2 Fiber50+ 80 768 Kbps       330,000      1,980,000        3,960,000
3 Fiber60Eco+ 100 1 Mbps Khách hàng thông thường:
IPv4: Động
IPv6: 01 subnet/56 IP Lan tĩnh
      396,000      2,376,000        4,752,000
4 Fiber60+ 1,5 Mbps 01 IPv4 Wan tĩnh
01 subnet IPv6 Lan tĩnh
      660,000      3,960,000        7,920,000
5 Fiber80Eco+ 120 1,5 Mbps       792,000      4,752,000        9,504,000
6 Fiber80+ 3 Mbps    1,650,000      9,900,000      19,800,000
7 Fiber100Eco+ 150 2 Mbps    1,320,000      7,920,000      15,840,000
8 Fiber100+ 4 Mbps    2,750,000    16,500,000      33,000,000
9 Fiber100Vip+ 6 Mbps 01 IPv4 Wan tĩnh
01 Block 8 IPv4 Lan tĩnh
01 subnet IPv6 Lan tĩnh
   4,400,000    26,400,000      52,800,000
10 Fiber150Eco+ 200 4 Mbps 01 IPv4 Wan tĩnh
01 subnet IPv6 Lan tĩnh
   3,300,000    19,800,000      39,600,000
11 Fiber150+ 6 Mbps 01 IPv4 Wan tĩnh
01 Block 8 IPv4 Lan tĩnh
01 subnet IPv6 Lan tĩnh
   8,800,000    52,800,000    105,600,000
12 Fiber150Vip+ 9 Mbps  11,000,000    66,000,000    132,000,000
13 Fiber200Eco+ 300 5 Mbps 01 IPv4 Wan tĩnh
01 subnet IPv6 Lan tĩnh
   6,600,000    39,600,000      79,200,000
14 Fiber200+ 8 Mbps 01 IPv4 Wan tĩnh
01 Block 8 IPv4 Lan tĩnh
01 subnet IPv6 Lan tĩnh
 12,100,000    72,600,000    145,200,000
15 Fiber200Vip+ 10 Mbps  16,500,000    99,000,000    198,000,000
16 Fiber300Eco+ 400 8 Mbps 01 IPv4 Wan tĩnh
01 subnet IPv6 Lan tĩnh
 13,200,000    79,200,000    158,400,000
17 Fiber300+ 12 Mbps 01 IPv4 Wan tĩnh
01 Block 8 IPv4 Lan tĩnh
01 subnet IPv6 Lan tĩnh
 16,500,000    99,000,000    198,000,000
18 Fiber300Vip+ 15 Mbps 01 IPv4 Wan tĩnh
01 Block  16 IPv4 Lan tĩnh
01 subnet IPv6 Lan tĩnh
 22,000,000  132,000,000    264,000,000
19 Fiber500Eco+ 600 10 Mbps 01 IPv4 Wan tĩnh
01 Block 8 IPv4 Lan tĩnh
01 subnet IPv6 Lan tĩnh
 19,800,000  118,800,000    237,600,000
20 Fiber500+ 18 Mbps 01 IPv4 Wan tĩnh
01 Block 16 IPv4 Lan tĩnh
01 subnet IPv6 Lan tĩnh
 27,500,000  165,000,000    330,000,000
21 Fiber500Vip+ 25 Mbps  33,000,000  198,000,000    396,000,000
➤ Đơn vị tính VNĐ/Tháng
➤ Đơn giá bao gồm 10% thuế VAT và đã có khuyến mại.

FiberVNN là dịch vụ truy cập Internet hiện đại nhất với đường truyền dẫn hoàn toàn bằng cáp quang đến địa chỉ thuê bao. Mạng cáp quang được đưa đến địa chỉ thuê bao giúp khách hàng sử dụng được đa dịch vụ trên mạng viễn thông chất lượng cao, kể cả dịch vụ truyền hình giải trí.

Thủ tục lắp đặt internet VNPT: 

• Đối với khách hàng cá nhân: 01 bản photo chứng minh thư nhân dân không cần công chứng.
• Đối với khách hàng doanh nghiệp: Cần cung cấp mã số thuế của doanh nghiệp, số giấy phép đăng ký kinh doanh hoặc giấy phép hoạt động.

Thủ tục lắp đặt đơn giản và liên tục có các chương trình khuyến mại hấp dẫn, vui lòng liên hệ tổng đài 085.585.1166 - 18001166 hoặc lưu thông tin tại đây để được tư vấn chi tiết về lắp mạng Internet VNPT.

Hỗ trợ